之类
vân vân; tương tự
vân vân; tương tự
之类 thường mang nghĩa “vân vân”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 之类, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trong lúc; vào thời điểm
›之间zhī jiān(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng; (dùng sau một số từ song âm để tạo thành biểu thức chỉ một khoảng…
›乍得Zhà déTchad
›之至zhī zhìcực kỳ
›乍得湖Zhà dé HúHồ Tchad
›之所以zhī suǒ yǐ(sau danh từ N và trước vị ngữ P) lý do mà N P; Ví dụ: 我之所以討厭他|我之所以讨厌他[wo3 zhi1 suo3 yi3 tao3 yan4 ta1] "lý…
›乍浦Zhà pǔtrấn và cảng Zhapu ở phía bắc vịnh Hàng Châu 杭州灣|杭州湾 tỉnh Chiết Giang
›之后zhī hòusau; đằng sau; (ở đầu câu) sau đó; từ đó về sau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.