掷筊
bói poe, một phương pháp bói truyền thống của Trung Quốc, nơi một cặp khối gỗ hoặc tre hình lưỡi liềm được ném xuống đất, với vị trí của các khối quyết định câu trả lời của thần linh
bói poe, một phương pháp bói truyền thống của Trung Quốc, nơi một cặp khối gỗ hoặc tre hình lưỡi liềm được ném xuống đất, với vị trí của các khối quyết định câu trả lời của thần linh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vượt qua kỳ thi công chức (thời Trung Quốc phong kiến)
›掷还zhì huánvui lòng trả lại (một món đồ gửi qua thư)
›掷骰子zhì tóu ziném xúc xắc
›支付zhī fùtrả tiền
›支付不起zhī fù bù qǐkhông thể trả được; không đủ khả năng chi trả
›支付得起zhī fù dé qǐcó thể trả được; đủ khả năng chi trả
›支出zhī chūchi tiêu; chi trả; chi phí; khoản chi
›掷色zhì shǎithả xí ngầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.