直接
trực tiếp (đối lập: gián tiếp 間接|间接[jian4 jie1]); ngay lập tức; thẳng thắn
trực tiếp (đối lập: gián tiếp 間接|间接[jian4 jie1]); ngay lập tức; thẳng thắn
直接 thường mang nghĩa “trực tiếp (đối lập: gián tiếp 間接|间接[jian4 jie1])”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 直接, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đối thủ cạnh tranh trực tiếp; cạnh tranh trực tiếp
›直捣黄龙zhí dǎo Huáng Lóngnghĩa đen: tấn công trực tiếp Hoàng Long; nghĩa bóng: trực tiếp đối phó gốc rễ của vấn đề
›直接数据zhí jiē shù jùdữ liệu trực tiếp (trong mô phỏng LAN)
›直接税zhí jiē shuìthuế trực tiếp
›直捷zhí jiéthẳng thắn
›直接宾语zhí jiē bīn yǔtân ngữ trực tiếp (ngữ pháp)
›直接选举zhí jiē xuǎn jǔbầu cử trực tiếp
›直截zhí jiéthẳng thắn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.