只见只見
只见 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 只见 trong tiếng Việt
nhìn thấy (cùng một điều) lặp đi lặp lại; thấy, ngạc nhiên khi thấy (điều gì đó xảy ra đột ngột)
nhìn thấy (cùng một điều) lặp đi lặp lại; thấy, ngạc nhiên khi thấy (điều gì đó xảy ra đột ngột)