枝节 là gì?
枝节 [zhī jié] có nghĩa là cành và nút; nghĩa bóng: vấn đề phụ; khó khăn ngoại vi nhỏ.
Nghĩa của từ 枝节 trong tiếng Việt
- cành và nút
- nghĩa bóng: vấn đề phụ
- khó khăn ngoại vi nhỏ
Cách đọc và ghi nhớ 枝节
枝节 được đọc là zhī jié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cành và nút; nghĩa bóng: vấn đề phụ; khó khăn ngoại vi nhỏ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .