Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
枝节枝節

zhī jié

枝节 là gì?

枝节 [zhī jié] có nghĩa là cành và nút; nghĩa bóng: vấn đề phụ; khó khăn ngoại vi nhỏ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 枝节 trong tiếng Việt

  1. cành và nút
  2. nghĩa bóng: vấn đề phụ
  3. khó khăn ngoại vi nhỏ

Cách đọc và ghi nhớ 枝节

枝节 được đọc là zhī jié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cành và nút; nghĩa bóng: vấn đề phụ; khó khăn ngoại vi nhỏ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan