直捷了当 là gì?
直捷了当 [zhí jié liǎo dàng] có nghĩa là biến thể của 直截了當|直截了当[zhi2 jie2 liao3 dang4].
Nghĩa của từ 直捷了当 trong tiếng Việt
biến thể của 直截了當|直截了当[zhi2 jie2 liao3 dang4]
Cách đọc và ghi nhớ 直捷了当
直捷了当 được đọc là zhí jié liǎo dàng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 直截了當|直截了当[zhi2 jie2 liao3 dang4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .