枝江
Zhijiang, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
Zhijiang, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Zhijiang, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
›枝城镇Zhī chéng zhènthị trấn Chi Thành ở huyện Nghi Đô 宜都[Yi2 du1], Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
›枝城Zhī chéngthị trấn Chi Thành ở huyện Nghi Đô 宜都[Yi2 du1], Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
›枝桠zhī yācành; nhánh
›枝条zhī tiáocành; nhánh; thân
›枝节zhī jiécành và nút; nghĩa bóng: vấn đề phụ; khó khăn ngoại vi nhỏ
›枝枒zhī yābiến thể của 枝椏|枝桠[zhi1 ya1]
›枝繁叶茂zhī fán yè mào(cây cối) sinh trưởng sum suê; (nghĩa bóng) (gia đình, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; phát đạt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.