Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
长相
zhǎng xiàng

diện mạo; ngoại hình; nhan sắc; khuôn mặt

Cụm từ
张献忠
Zhāng Xiàn zhōng

Trương Hiến Trung (1606-1647), lãnh đạo một cuộc khởi nghĩa nông dân cuối Minh

Cụm từ
掌玺大臣
zhǎng xǐ dà chén

tể tướng (chức vụ ở các quốc gia Châu Âu); đại tể tướng

Cụm từ
掌玺官
zhǎng xǐ guān

thủ tướng (cấp bậc ở các nước châu Âu)

Cụm từ
张心
zhāng xīn

bị phiền muộn; lo lắng

Cụm từ
掌心
zhǎng xīn

lòng bàn tay

Cụm từ
杖刑
zhàng xíng

đánh bằng gậy gỗ (như một hình phạt thân thể)

Cụm từ
长兄
zhǎng xiōng

anh trai cả

Cụm từ
张旭
Zhāng Xù

Trương Húc (có lẽ đầu thế kỷ 8), nhà thơ và thư pháp triều Đường, nổi tiếng nhất với thể chữ thảo 草書|草书

Cụm từ
张学良
Zhāng Xué liáng

Trương Học Lương (1901-2001) con trai của quân phiệt phe Phụng Thiên, sau là thượng tướng của Quốc dân đảng và sau đó cho Quân Giải phóng Nhân dân

Cụm từ
张学友
Zhāng Xué yǒu

Jacky Cheung hay Hok Yau Jacky (1961-), ngôi sao Cantopop và điện ảnh

Cụm từ
张勋
Zhāng Xūn

Trương Huân (1854-1923), tướng trung thành nhà Thanh đã cố gắng khôi phục hoàng đế Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] lên ngôi trong cuộc Phục bích năm 1917 張勳復辟|张勋复辟[Zhang1 Xun1 Fu4 bi4]

Cụm từ
张勋复辟
Zhāng Xūn Fù bì

Sự kiện Phục bích năm 1917, một nỗ lực của tướng 張勳|张勋[Zhang1 Xun1] nhằm khôi phục chế độ quân chủ ở Trung Quốc bằng cách đưa vị hoàng đế đã thoái vị Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] trở…

Cụm từ
长牙
zhǎng yá

mọc răng; mọc răng sữa

Cụm từ
长眼
zhǎng yǎn

có mắt; (nghĩa bóng) nhìn nơi mình đi; coi chừng; cẩn thận

Cụm từ
障眼
zhàng yǎn

che mắt; (bóng) đánh lừa để không nhận ra

Cụm từ
障眼法
zhàng yǎn fǎ

chiến thuật nghi binh; màn khói

Cụm từ
张扬
zhāng yáng

phô trương; đưa ra công khai; công bố; lan truyền; khoa trương; hung hăng

Cụm từ
仗腰
zhàng yāo

hỗ trợ ai đó; hậu thuẫn (từ phía sau)

Cụm từ
张牙舞爪
zhāng yá wǔ zhǎo

nhe nanh múa vuốt (thành ngữ); làm động tác đe dọa

Thành ngữ
张掖
Zhāng yè

Zhangye, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

Cụm từ
张掖市
Zhāng yè shì

Trương Dịch, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

Cụm từ
仗义
zhàng yì

bảo vệ công lý; trung thành (với bạn bè); hết mình hỗ trợ

Cụm từ
张仪
Zhāng Yí

Trương Nghi (-309 TCN), chiến lược gia chính trị của Trường Hoành gia 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
张怡
Zhāng yí

Trương Di (1608-1695), tác giả và nhà thơ sáng tác nhiều, trải qua thời kỳ chuyển giao giữa Minh và Thanh

Cụm từ
张揖
Zhāng Yī

Trương Y (thế kỷ 3), nhân vật văn học thời Ngụy Tam Quốc, tên khác 稚讓|稚让[Zhi4 rang4], được cho là biên soạn bách khoa toàn thư Trung Quốc sớm nhất còn tồn tại 廣雅|广雅[Guang3 ya3]…

Cụm từ
樟宜
Zhāng yí

Changi, khu vực ở phía đông Singapore, nơi Sân bay Changi Singapore tọa lạc

Cụm từ
张艺谋
Zhāng Yì móu

Trương Nghệ Mưu (1950-), đạo diễn phim Trung Quốc

Cụm từ
张荫桓
Zhāng Yìn huán

Zhang Yinhuan (1837-1900), chính trị gia cuối triều Thanh và nhà ngoại giao cao cấp của Trung Quốc

Cụm từ
张怡宁
Zhāng Yí níng

Trương Nghi Ninh (1981-), vận động viên bóng bàn nữ của Trung Quốc và huy chương vàng Olympic

Cụm từ