正职正職
正职 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 正职 trong tiếng Việt
công việc chính; công việc ban ngày; công việc toàn thời gian ổn định (trái với tạm thời hoặc không cố định); chức vụ trưởng hoặc chính (trái với phó)
công việc chính; công việc ban ngày; công việc toàn thời gian ổn định (trái với tạm thời hoặc không cố định); chức vụ trưởng hoặc chính (trái với phó)