正职
công việc chính; công việc ban ngày; công việc toàn thời gian ổn định (trái với tạm thời hoặc không cố định); chức vụ trưởng hoặc chính (trái với phó)
công việc chính; công việc ban ngày; công việc toàn thời gian ổn định (trái với tạm thời hoặc không cố định); chức vụ trưởng hoặc chính (trái với phó)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công lý; chính nghĩa; công bằng; chính trực
›正义党Zhèng yì dǎngĐảng Công lý
›正义斗争zhèng yì dòu zhēngcuộc đấu tranh chính nghĩa
›正色zhèng sènghiêm nghị; nghiêm khắc; kiên quyết; vững vàng; không nao núng; màu sắc cơ bản
›正能量zhèng néng liàngnăng lượng tích cực; tích cực
›正义魔人zhèng yì mó rén(Đài Loan) người tự cho mình là đúng; người tự bổ nhiệm làm quan tòa đạo đức
›正脸zhèng liǎnkhuôn mặt của một người nhìn từ phía trước
›正着zhèng zháođối đầu; tại trận
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.