Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
仗义疏财
zhàng yì shū cái

giúp người khó vì công lý (thành ngữ); trung thành với bạn bè và hào phóng với người túng thiếu

Thành ngữ
张易之
Zhāng yì zhī

Trương Dịch Chi (mất năm 705), chính trị gia triều Đường và sủng thần của Võ Tắc Thiên 武則天|武则天[Wu3 Ze2 tian1]

Cụm từ
仗义执言
zhàng yì zhí yán

lên tiếng vì công lý (thành ngữ); đứng lên vì nguyên tắc

Thành ngữ
长幼
zhǎng yòu

người lớn và trẻ nhỏ; thâm niên

Cụm từ
章鱼
zhāng yú

bạch tuộc

Cụm từ
鱆鱼
zhāng yú

biến thể của 章魚|章鱼[zhang1 yu2]

Cụm từ
章鱼烧
zhāng yú shāo

takoyaki (bánh bạch tuộc), một món ăn vặt Nhật Bản

Cụm từ
章鱼小丸子
zhāng yú xiǎo wán zi

takoyaki (bánh bạch tuộc), một món ăn vặt Nhật Bản

Cụm từ
账载
zhàng zǎi

theo sổ sách; như ghi chép trong tài khoản

Cụm từ
章则
zhāng zé

quy tắc

Cụm từ
张择端
Zhāng Zé duān

Trương Trạch Đoan (1085-1145), hoạ sĩ triều Tống

Cụm từ
彰彰
zhāng zhāng

rõ ràng; hiển nhiên; nhìn thấy rõ

Cụm từ
长者
zhǎng zhě

người lớn tuổi; người già

Cụm từ
张震
Zhāng Zhèn

Trương Chấn (1976-), diễn viên điện ảnh Đài Loan

Cụm từ
张之洞
Zhāng Zhī dòng

Zhang Zhidong (1837-1909), chính trị gia nổi bật cuối triều Thanh

Cụm từ
长知识
zhǎng zhī shi

tiếp thu kiến thức

Cụm từ
张志新
Zhāng Zhì xīn

Trương Chí Tân (1930-1975), nhà cách mạng và liệt sĩ, người theo đường lối Mác-Lênin chân chính với tư cách là đảng viên, bị bắt năm 1969, sau đó bị hành quyết năm 1975 sau khi…

Cụm từ
张治中
Zhāng Zhì zhōng

Trương Trị Trung (1890-1969), tướng quân đội Cách mạng quốc gia

Cụm từ
掌中戏
zhǎng zhōng xì

xem 布袋戲|布袋戏[bu4 dai4 xi4]

Cụm từ
漳州
Zhāng zhōu

Thành phố Chương Châu, cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
漳州市
Zhāng zhōu shì

Thành phố Chương Châu, cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
长赘疣
zhǎng zhuì yóu

phát triển như mụn cóc

Cụm từ
帐子
zhàng zi

mùng; LT:頂|顶[ding3]

Cụm từ
章子
zhāng zi

con dấu; đóng dấu

Cụm từ
长姊
zhǎng zǐ

chị gái

Cụm từ
长子
zhǎng zǐ

con trai cả

Cụm từ
张自烈
Zhāng Zì liè

Trương Tự Liệt (1597-1673), học giả triều Minh, tác giả sách Chính Tự Thông 正字通[Zheng4 zi4 tong1]

Cụm từ
掌子面
zhǎng zi miàn

gương (khai thác mỏ)

Cụm từ
涨姿势
zhǎng zī shì

tiếng lóng Internet cho 長知識|长知识[zhang3 zhi1 shi5]

Ngôn ngữ mạng
章子怡
Zhāng Zǐ yí

Chương Tử Di (1979-), nữ diễn viên Trung Quốc

Cụm từ