Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Z
9.414 mục từ · Trang 50/157
政治局面: tình hình chính trị
政治立场: lập trường chính trị
政治气候: khí hậu chính trị
政治人物: nhân vật chính trị; chính trị gia; chính khách
政治生活: đời sống chính trị
政治史: lịch sử chính trị
政治思想: tư tưởng chính trị; hệ tư tưởng
政治体制: thể chế chính trị
政治委员: chính ủy (trong cách mạng cộng sản Nga và Trung Quốc)
政治舞台: vũ đài chính trị
政治性: thuộc về chính trị
政治学: chính trị; khoa học chính trị
睁只眼闭只眼: nhắm mắt làm ngơ
政治异议人士: nhà bất đồng chính kiến
政治运动: phong trào chính trị
政治正确: sự đúng đắn chính trị; đúng đắn về chính trị
征彸: sợ hãi; kinh hãi
怔忪: hoảng sợ; sợ hãi; kinh hoàng
正中: giữa; trung tâm; ngay chính giữa; trọng tâm
郑重: nghiêm túc; trang trọng; chân thành; tận tâm
郑重其事: nghiêm túc về vấn đề
正中下怀: đúng như mong muốn
正中要害: đánh trúng tim đen (thành ngữ)
郑州: Trịnh Châu, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc
郑州大学: Đại học Trịnh Châu
郑州市: Thành phố Trịnh Châu, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc
怔住: sững sờ; kinh ngạc
正主: nhân vật trung tâm; chủ sở hữu hợp pháp; (tiếng lóng) thần tượng của một fan
征传: tường thuật hành trình dài; ghi chép chiến dịch
正传: đề tài chính của tiểu thuyết dài; tiểu sử chân thực
征状: triệu chứng
整妆: giống như 整裝|整装; chuẩn bị sẵn sàng (cho chuyến đi)
整装: trang bị; chuẩn bị; sẵn sàng (cho chuyến đi); sắp xếp (quần áo) cho gọn gàng
正装: trang phục trang trọng
症状: triệu chứng (của bệnh)
整装待发: chuẩn bị sẵn sàng (cho chuyến đi); sẵn sàng và chờ đợi
症状性: thuộc về triệu chứng
正子: positron; cũng gọi là 正電子|正电子[zheng4 dian4 zi3]
正字: sửa một ký tự viết sai; thư pháp chữ khải; dạng chuẩn (của ký tự hoặc chính tả)
正字法: chính tả
正字通: Zhengzitong, từ điển chữ Hán với 33.549 mục, do học giả đời Minh Trương Tự Liệt 張自烈|张自烈[Zhang1 Zi4 lie4] biên soạn vào thế kỷ 17
正宗: trường phái chính thống; bóng: truyền thống; cách làm cũ; đích thực; nguyên bản
正祖: Chính Tổ (1752-1800), vua thứ 22 của triều đại Joseon Hàn Quốc
镇海: quận Trấn Hải của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang
震骇: kinh ngạc; kinh hãi
镇海区: quận Zhenhai của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], tỉnh Chiết Giang
震撼: rung động; sốc; sửng sốt; cú sốc
震撼弹: lựu đạn choáng; (Đài Loan) (nghĩa bóng) cái gì đó gây chấn động; tin sốc; phim bom tấn (sản phẩm)
震撼性: gây sốc; sửng sốt; giật gân
真核: eukaryotic
真后生动物: eumetazoa; phân giới động vật trừ bọt biển
臻化境: đạt đến đỉnh cao (của kỹ năng nghệ thuật)
震惶: làm kinh hoàng
震昏: bị đánh ngất (do chấn động từ động đất hoặc va chạm)
这年头: (khẩu ngữ) ngày nay
侦缉: theo dõi điều tra; điều tra và bắt giữ
榛鸡: gà gô nhỏ
真迹: tác phẩm thật (tranh hoặc thư pháp); tác phẩm gốc (của nghệ sĩ nổi tiếng)
真际: sự thật; thực tế
赈济: cứu trợ