郑伊健
Ekin Cheng (1967-), diễn viên và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông
Ekin Cheng (1967-), diễn viên và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trịnh Dụ Linh "Dodo" (1957-), nữ diễn viên và người dẫn chương trình truyền hình Hồng Kông
›郑幸娟Zhèng Xìng juānTrịnh Hạnh Quyên (1989-), vận động viên Trung Quốc, vận động viên nhảy cao nữ
›郑易里Zhèng Yì lǐTrịnh Dịch Lý (1906-2002), dịch giả, biên tập viên và nhà từ điển học, người tạo ra mã hóa Zheng
›郑声Zhèng shēngnhạc dân gian nước Trịnh 鄭|郑[Zheng4]; nhạc dâm ô, suy đồi
›郑光祖Zhèng Guāng zǔTrịnh Quang Tổ, nhà soạn kịch thời nhà Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧, một trong Tứ đại gia Nguyên…
›郑和Zhèng HéTrịnh Hòa (1371-1433), đô đốc và nhà thám hiểm nổi tiếng đầu thời Minh
›郑国渠Zhèng guó qúKênh Trịnh Quốc, kênh tưới tiêu dài 150 km ở Thiểm Tây, xây dựng năm 264 trước Công nguyên
›郑梦准Zhèng Mèng zhǔnChung Mongjoon (1951-), nhà tài phiệt Hàn Quốc và là người sáng lập Hyundai 現代|现代[Xian4 dai4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.