Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Trương Thiên Dịch (1906-1985), nhà văn thiếu nhi, tác giả truyện cổ tích đoạt giải Bí mật của quả bầu ma thuật 寶葫蘆的秘密|宝葫芦的秘密[Bao3 hu2 lu5 de5 Mi4 mi4]
dán (thông báo); quảng cáo
(giá cổ phiếu) tăng đến giới hạn trên trong ngày (dẫn đến tạm dừng giao dịch cổ phiếu)
giới hạn trên trong ngày của giá cổ phiếu
Trương Đình Ngọc (1672-1755), chính trị gia thời Thanh, đại thần phục vụ ba đời hoàng đế liên tiếp, giám sát biên soạn Minh sử 明史[Ming2 shi3] và Từ điển Khang Hy 康熙字典[Kang1 xi1…
múa rối gậy gỗ zhangtou
nghĩa đen: đầu con mang mắt con chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: xấu xí và gian xảo
nhìn trước ngó sau một cách thận trọng
phòng triển lãm; nhà triển lãm (expo)
hưởng ké ánh sáng; nghĩa bóng được lợi từ việc liên quan đến ai đó hoặc điều gì đó; vinh quang phản chiếu
quản lý trạm
tủ trưng bày
thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
"Sách lược của các nước Chiến Quốc", biên niên sử thời Chiến Quốc (475-220 TCN), có thể do Tô Tần 蘇秦|苏秦[Su1 Qin2] chấp bút
cuối thời Chiến Quốc, khoảng 250-221 TCN trước triều đại nhà Tần của Tần Thủy Hoàng
cuối thời Chiến Quốc, khoảng 250-221 TCN trước triều đại nhà Tần của Tần Thủy Hoàng
Bảy nước mạnh thời Chiến Quốc, gồm: 齊|齐[Qi2], 楚[Chu3], 燕[Yan1], 韓|韩[Han2], 趙|赵[Zhao4], 魏[Wei4] và 秦[Qin2]
thời Chiến Quốc (475-221 TCN); thời Chiến Quốc Nhật Bản (thế kỷ 15-17)
quận Trương Loan của thành phố Thập Yển 十堰市[Shi2 yan4 shi4], Hồ Bắc
nhìn xung quanh; nhìn trộm (qua khe); nhìn chăm chú; liếc nhìn
bất kỳ ai; bất cứ ai
quận Trương Loan của thành phố Thập Yển 十堰市[Shi2 yan4 shi4], Hồ Bắc
Trương Văn Thiên (1900-1976), lãnh đạo và nhà lý luận của ĐCSTQ
nắm bắt (thường là nghĩa bóng); kiểm soát; nắm giữ (sáng kiến, cơ hội, số phận); thành thạo; biết rõ; hiểu rõ và biết cách sử dụng; trôi chảy
PDA; Trợ lý kỹ thuật số cá nhân
huyện Zhangwu ở Fuxin 阜新, Liêu Ninh
huyện Zhangwu ở Fuxin 阜新, Liêu Ninh
thể hiện (điều trừu tượng); làm nổi bật; rõ ràng
Huyện Zhang, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
thuật xem tướng tay; đặc điểm của lòng bàn tay (trong thuật xem tay)