Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 48/157

证伪zhèng wěi

证伪: chứng minh là sai; xác nhận điều gì đó là sai

Cụm từ
征文zhēng wén

征文: mời gọi bài viết, tiểu luận hoặc tác phẩm văn học (về một chủ đề hoặc kỷ niệm sự kiện)

Cụm từ
正文zhèng wén

正文: văn bản chính (trái với chú thích chân trang); phần chính (của một cuốn sách)

Cụm từ
政务zhèng wù

政务: công việc chính phủ

Cụm từ
正午zhèng wǔ

正午: giữa trưa; trưa; ngọ

Cụm từ
正误zhèng wù

正误: đúng hay sai?; đúng hoặc không đúng; sửa lỗi (trong tài liệu)

Cụm từ
证物zhèng wù

证物: vật chứng (pháp luật)

Cụm từ
正误表zhèng wù biǎo

正误表: bảng đính chính

Cụm từ
正弦zhèng xián

正弦: (toán) sin

Cụm từ
争先zhēng xiān

争先: cạnh tranh để đứng đầu; tranh giành vị trí đầu tiên

Cụm từ
正弦波zhèng xián bō

正弦波: sóng hình sin; dao động điều hòa đơn giản

Cụm từ
正弦定理zhèng xián dìng lǐ

正弦定理: định luật sin

Cụm từ
征象zhēng xiàng

征象: dấu hiệu; triệu chứng

Cụm từ
正向zhèng xiàng

正向: hướng về phía trước; tích cực (suy nghĩ, tâm trạng, giá trị, v.v.)

Cụm từ
正象zhèng xiàng

正象: giống y hệt

Cụm từ
争相zhēng xiāng

争相: đua nhau, tranh nhau để

Cụm từ
症象zhèng xiàng

症象: triệu chứng

Cụm từ
蒸湘Zhēng xiāng

蒸湘: quận Zhengxiang của thành phố Hengyang 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
正镶白旗Zhèng xiāng bái qí

正镶白旗: cờ Trắng trơn và viền hoặc Shuluun Hövööt Chagaan khoshuu thuộc liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
正相关zhèng xiāng guān

正相关: tương quan thuận

Cụm từ
正向力zhèng xiàng lì

正向力: lực pháp tuyến (vật lý)

Cụm từ
正向前看zhèng xiàng qián kàn

正向前看: khẳng định dự đoán

Cụm từ
蒸湘区Zhēng xiāng qū

蒸湘区: quận Zhengxiang của thành phố Hengyang 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
争先恐后zhēng xiān kǒng hòu

争先恐后: tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút một

Thành ngữ
正弦形zhèng xián xíng

正弦形: dạng hình sin (có dạng như sóng sin)

Cụm từ
政协Zhèng Xié

政协: Chính Hiệp (Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc); viết tắt của 中国人民政治协商会议|中國人民政治協商會議[Zhong1 guo2 Ren2 min2 Zheng4 zhi4 Xie2…

Viết tắt
正邪zhèng xié

正邪: sự đối lập giữa chính khí 正氣|正气[zheng4 qi4] và tà khí 邪氣|邪气[xie2 qi4] (y học cổ truyền)

Cụm từ
正邪相争zhèng xié xiāng zhēng

正邪相争: thuật ngữ trong y học cổ truyền mô tả diễn tiến của bệnh lý như sự đối lập giữa chính khí 正氣|正气[zheng4 qi4] và tà khí 邪氣|邪气[xie2 qi4]

Cụm từ
征信zhēng xìn

征信: kiểm tra độ tin cậy; đáng tin cậy; báo cáo tín dụng

Cụm từ
整型zhěng xíng

整型: (tin học) số nguyên

Cụm từ
整形zhěng xíng

整形: định hình; tái định hình; phẫu thuật thẩm mỹ hoặc chỉnh hình (viết tắt của 整形外科[zheng3 xing2 wai4 ke1])

Viết tắt
正型标本zhèng xíng biāo běn

正型标本: holotype, mẫu định danh

Cụm từ
郑幸娟Zhèng Xìng juān

郑幸娟: Trịnh Hạnh Quyên (1989-), vận động viên Trung Quốc, vận động viên nhảy cao nữ

Cụm từ
整形外科zhěng xíng wài kē

整形外科: phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình

Cụm từ
整形外科医生zhěng xíng wài kē yī shēng

整形外科医生: bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ

Cụm từ
征信社zhēng xìn shè

征信社: (Đài Loan) điều tra viên tư nhân; công ty tín dụng

Cụm từ
争雄zhēng xióng

争雄: tranh giành quyền lực

Cụm từ
整修zhěng xiū

整修: sửa chữa; tân trang; cải tạo; trang bị lại; vá sửa; xây dựng lại

Cụm từ
征选zhēng xuǎn

征选: tuyển chọn tác phẩm và chọn ra cái tốt nhất; kêu gọi (tác phẩm, bài dự thi, đơn đăng ký,...); chọn lọc (ứng viên tốt nhất); cuộc thi; cuộc…

Cụm từ
郑玄Zhèng Xuán

郑玄: Trịnh Huyền (127-200), học giả cuối thời Hán

Cụm từ
征询zhēng xún

征询: trao đổi ý kiến; xin ý kiến

Cụm từ
整训zhěng xùn

整训: huấn luyện quân đội; xây dựng và đào tạo

Cụm từ
政训处zhèng xùn chù

政训处: phòng huấn luyện chính trị (trong cách mạng Trung Quốc, sau này đổi tên thành bộ chính trị 政治部)

Cụm từ
正牙带环zhèng yá dài huán

正牙带环: mắc cài chỉnh nha

Cụm từ
正眼zhèng yǎn

正眼: nhìn trực diện (bằng mắt); (nhìn ai đó) vào mắt

Cụm từ
睁眼zhēng yǎn

睁眼: mở mắt

Cụm từ
诤言zhèng yán

诤言: khiển trách; lời khuyên thẳng thắn

Cụm từ
证言zhèng yán

证言: lời khai

Cụm từ
证验zhèng yàn

证验: kết quả thực tế; xác minh

Cụm từ
争妍斗艳zhēng yán dòu yàn

争妍斗艳: đua nhau khoe sắc (đặc biệt nói về hoa, cảnh đẹp, tranh vẽ, v.v.); tranh đua vẻ đẹp và quyến rũ

Cụm từ
正阳Zhèng yáng

正阳: huyện Zhengyang ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
正阳县Zhèng yáng xiàn

正阳县: huyện Zhengyang ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
正言厉色zhèng yán lì sè

正言厉色: nghiêm nghị trong lời nói và nét mặt (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười; cũng viết 正顏厲色|正颜厉色

Thành ngữ
正颜厉色zhèng yán lì sè

正颜厉色: nghiêm nghị (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười

Thành ngữ
睁眼说瞎话zhēng yǎn shuō xiā huà

睁眼说瞎话: (thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm

Thành ngữ
睁眼瞎zhēng yǎn xiā

睁眼瞎: mù chữ; người thị lực mờ; người cố tình không nhìn

Cụm từ
政要zhèng yào

政要: lãnh đạo chính trị quan trọng; nhân vật cấp cao trong chính phủ

Cụm từ
正要zhèng yào

正要: sắp sửa; đang trên đà

Cụm từ
整夜zhěng yè

整夜: cả đêm; suốt đêm

Cụm từ
正业zhèng yè

正业: công việc chính của một người

Cụm từ