Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
张天翼
Zhāng Tiān yì

Trương Thiên Dịch (1906-1985), nhà văn thiếu nhi, tác giả truyện cổ tích đoạt giải Bí mật của quả bầu ma thuật 寶葫蘆的秘密|宝葫芦的秘密[Bao3 hu2 lu5 de5 Mi4 mi4]

Cụm từ
张贴
zhāng tiē

dán (thông báo); quảng cáo

Cụm từ
涨停
zhǎng tíng

(giá cổ phiếu) tăng đến giới hạn trên trong ngày (dẫn đến tạm dừng giao dịch cổ phiếu)

Cụm từ
涨停板
zhǎng tíng bǎn

giới hạn trên trong ngày của giá cổ phiếu

Cụm từ
张廷玉
Zhāng Tíng yù

Trương Đình Ngọc (1672-1755), chính trị gia thời Thanh, đại thần phục vụ ba đời hoàng đế liên tiếp, giám sát biên soạn Minh sử 明史[Ming2 shi3] và Từ điển Khang Hy 康熙字典[Kang1 xi1…

Cụm từ
杖头木偶
zhàng tóu mù ǒu

múa rối gậy gỗ zhangtou

Cụm từ
獐头鼠目
zhāng tóu shǔ mù

nghĩa đen: đầu con mang mắt con chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: xấu xí và gian xảo

Thành ngữ
瞻顾
zhān gù

nhìn trước ngó sau một cách thận trọng

Cụm từ
展馆
zhǎn guǎn

phòng triển lãm; nhà triển lãm (expo)

Cụm từ
沾光
zhān guāng

hưởng ké ánh sáng; nghĩa bóng được lợi từ việc liên quan đến ai đó hoặc điều gì đó; vinh quang phản chiếu

Cụm từ
站管理
zhàn guǎn lǐ

quản lý trạm

Cụm từ
展柜
zhǎn guì

tủ trưng bày

Cụm từ
战国
Zhàn guó

thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
战国策
Zhàn guó cè

"Sách lược của các nước Chiến Quốc", biên niên sử thời Chiến Quốc (475-220 TCN), có thể do Tô Tần 蘇秦|苏秦[Su1 Qin2] chấp bút

Cụm từ
战国末
zhàn guó mò

cuối thời Chiến Quốc, khoảng 250-221 TCN trước triều đại nhà Tần của Tần Thủy Hoàng

Cụm từ
战国末年
zhàn guó mò nián

cuối thời Chiến Quốc, khoảng 250-221 TCN trước triều đại nhà Tần của Tần Thủy Hoàng

Cụm từ
战国七雄
zhàn guó qī xióng

Bảy nước mạnh thời Chiến Quốc, gồm: 齊|齐[Qi2], 楚[Chu3], 燕[Yan1], 韓|韩[Han2], 趙|赵[Zhao4], 魏[Wei4] và 秦[Qin2]

Cụm từ
战国时代
Zhàn guó Shí dài

thời Chiến Quốc (475-221 TCN); thời Chiến Quốc Nhật Bản (thế kỷ 15-17)

Cụm từ
张湾
Zhāng wān

quận Trương Loan của thành phố Thập Yển 十堰市[Shi2 yan4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
张望
zhāng wàng

nhìn xung quanh; nhìn trộm (qua khe); nhìn chăm chú; liếc nhìn

Cụm từ
张王李赵
Zhāng Wáng Lǐ Zhào

bất kỳ ai; bất cứ ai

Cụm từ
张湾区
Zhāng wān qū

quận Trương Loan của thành phố Thập Yển 十堰市[Shi2 yan4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
张闻天
Zhāng Wén tiān

Trương Văn Thiên (1900-1976), lãnh đạo và nhà lý luận của ĐCSTQ

Cụm từ
掌握
zhǎng wò

nắm bắt (thường là nghĩa bóng); kiểm soát; nắm giữ (sáng kiến, cơ hội, số phận); thành thạo; biết rõ; hiểu rõ và biết cách sử dụng; trôi chảy

Cụm từ
掌握电脑
zhǎng wò diàn nǎo

PDA; Trợ lý kỹ thuật số cá nhân

Cụm từ
彰武
Zhāng wǔ

huyện Zhangwu ở Fuxin 阜新, Liêu Ninh

Cụm từ
彰武县
Zhāng wǔ xiàn

huyện Zhangwu ở Fuxin 阜新, Liêu Ninh

Cụm từ
彰显
zhāng xiǎn

thể hiện (điều trừu tượng); làm nổi bật; rõ ràng

Cụm từ
漳县
Zhāng xiàn

Huyện Zhang, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ
掌相
zhǎng xiàng

thuật xem tướng tay; đặc điểm của lòng bàn tay (trong thuật xem tay)

Cụm từ