Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Z
9.414 mục từ · Trang 51/157
针剂: chất lỏng được nạp vào ống tiêm để tiêm dưới da
震级: cấp độ động đất (theo thang độ lớn)
真假: thật hay giả; đúng hay sai
诊间: phòng khám (trong văn phòng bác sĩ)
真假难辨: khó phân biệt thật giả
针尖对麦芒: đối lập nhau một cách gay gắt, không bên nào chịu nhượng bộ (thành ngữ)
浈江: quận Trấn Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông
镇江: Trấn Giang, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
浈江区: Quận Zhenjiang của thành phố Shaoguan 韶關市|韶关市, Quảng Đông
镇江市: Thành phố cấp địa khu Trấn Giang, tỉnh Giang Tô
针尖儿对麦芒儿: xem 針尖對麥芒|针尖对麦芒[zhen1 jian1 dui4 mai4 mang2]
帧检验序列: chuỗi kiểm tra khung (FCS)
枕藉: nằm trong tình trạng hỗn loạn; nằm ngã chồng lên nhau
贞洁: trinh tiết
贞节: trinh tiết; trinh nguyên (của phụ nữ); liêm chính (của đàn ông); trung thành; kiên trung
贞节牌坊: cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ
枕巾: vỏ gối
真金不怕火来烧: xem 真金不怕火煉|真金不怕火炼[zhen1 jin1 bu4 pa4 huo3 lian4]
真金不怕火炼: Vàng thật không sợ lửa. (thành ngữ)
真经: chân kinh; luận thuyết Đạo giáo
镇静: bình tĩnh; điềm tĩnh
震惊: sốc; kinh ngạc
镇痉剂: thuốc chống co thắt (dược lý)
镇静剂: thuốc an thần
镇静药: thuốc an thần
震惊中外: chấn động cả thế giới
针剂瓶: ống thuốc tiêm
斟酒: rót rượu hoặc đồ uống có cồn
针灸: châm cứu; điều trị hoặc được điều trị bằng châm cứu
针具: kim châm cứu; kim tiêm
赈捐: quyên góp tiền để cứu trợ thiên tai hoặc nạn đói
震觉: cảm giác rung động
真菌: nấm
真菌纲: Eumycetes (lớp phân loại của nấm)
镇康: Huyện Zhenkang ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
镇康县: huyện Trấn Khang ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
镇咳: thuốc giảm ho
真肯定句: mệnh đề khẳng định đúng (TA)
真空: chân không
针孔: lỗ kim
真空泵: bơm chân không
真空管: ống chân không
针孔摄影机: máy ảnh lỗ kim (dùng cho gián điệp, nhìn trộm, v.v.)
枕块: dùng đất làm gối (trong thời gian tang lễ)
真腊: vương quốc Khmer của Campuchia hoặc Cambodia; thuật ngữ Trung Quốc chỉ Campuchia từ thế kỷ 7 đến thế kỷ 15
镇赉: huyện Zhenlai ở Baicheng 白城, Jilin
镇赉县: huyện Zhenlai ở Baicheng 白城, Jilin
枕冷衾寒: gối lạnh chăn đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống cô đơn lạnh lẽo
榛栗: hạt phỉ
真理: chân lý; LT:個|个[ge4]
震栗: run rẩy; rùng mình sợ hãi
真亮: rõ ràng
诊疗: chẩn đoán và điều trị
真理报: Pravda (báo)
真理部: Bộ Sự Thật, một bộ hư cấu từ tiểu thuyết "1984" của George Orwell
贞烈: sẵn sàng chết để giữ gìn trinh tiết
阵列: (tin học) mảng (cấu trúc dữ liệu); (phần cứng) dãy (pin quang điện, kính viễn vọng vô tuyến, v.v.)
镇流器: chấn lưu điện
震聋: làm điếc
振聋发聩: nghĩa đen: âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); làm thức tỉnh cả những người thờ ơ