争议
tranh cãi; tranh chấp; tranh luận
tranh cãi; tranh chấp; tranh luận
争议 thường mang nghĩa “tranh cãi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 争议 cùng cụm 争议性 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
gây tranh cãi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tranh luận; thảo luận; đấu tranh; lập luận; sự tranh cãi; tranh chấp; LT:次[ci4],場|场[chang3]
›争端zhēng duāntranh chấp; tranh cãi; xung đột
›争论点zhēng lùn diǎnđiểm tranh cãi
›争议性zhēng yì xìnggây tranh cãi
›争讼zhēng sòngtranh chấp liên quan đến kiện tụng; tranh chấp pháp lý
›争辩zhēng biàntranh cãi
›争购zhēng gòutranh giành mua sắm
›争衡zhēng héngtranh giành quyền lực; phấn đấu để thống trị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.