正义
công lý; chính nghĩa; công bằng; chính trực
công lý; chính nghĩa; công bằng; chính trực
正义 thường mang nghĩa “công lý”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 正义, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công việc chính; công việc ban ngày; công việc toàn thời gian ổn định (trái với tạm thời hoặc không cố…
›正义斗争zhèng yì dòu zhēngcuộc đấu tranh chính nghĩa
›正义党Zhèng yì dǎngĐảng Công lý
›正统zhèng tǒngchính thống; truyền thống; nguyên tắc kế vị triều đại; (của người thừa kế) hợp pháp
›正祖Zhèng zǔChính Tổ (1752-1800), vua thứ 22 của triều đại Joseon Hàn Quốc
›正经八百zhèng jīng bā bǎirất nghiêm túc; nghiêm trang
›正经八板zhèng jīng bā bǎnxem 正經八百|正经八百[zheng4 jing1 ba1 bai3]
›正义魔人zhèng yì mó rén(Đài Loan) người tự cho mình là đúng; người tự bổ nhiệm làm quan tòa đạo đức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.