Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
睁着眼睛说瞎话睜著眼睛說瞎話

zhēng zhe yǎn jīng shuō xiā huà

睁着眼睛说瞎话 là gì?

睁着眼睛说瞎话 [zhēng zhe yǎn jīng shuō xiā huà] có nghĩa là (thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm nhí.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 睁着眼睛说瞎话 trong tiếng Việt

  1. (thành ngữ) nói dối trắng trợn
  2. nói nhảm nhí

Cách đọc và ghi nhớ 睁着眼睛说瞎话

睁着眼睛说瞎话 được đọc là zhēng zhe yǎn jīng shuō xiā huà, gồm 7 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm nhí”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan