征兆 là gì?
征兆 [zhēng zhào] có nghĩa là điềm báo; dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra); dấu hiệu cảnh báo.
Nghĩa của từ 征兆 trong tiếng Việt
- điềm báo
- dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra)
- dấu hiệu cảnh báo
Cách đọc và ghi nhớ 征兆
征兆 được đọc là zhēng zhào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điềm báo; dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra); dấu hiệu cảnh báo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .