Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
征兆徵兆

zhēng zhào

征兆 là gì?

征兆 [zhēng zhào] có nghĩa là điềm báo; dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra); dấu hiệu cảnh báo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 征兆 trong tiếng Việt

  1. điềm báo
  2. dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra)
  3. dấu hiệu cảnh báo

Cách đọc và ghi nhớ 征兆

征兆 được đọc là zhēng zhào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điềm báo; dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra); dấu hiệu cảnh báo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan