征兆
điềm báo; dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra); dấu hiệu cảnh báo
điềm báo; dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra); dấu hiệu cảnh báo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dấu hiệu; biểu hiện; triệu chứng
›征信社zhēng xìn shè(Đài Loan) điều tra viên tư nhân; công ty tín dụng
›征信zhēng xìnkiểm tra độ tin cậy; đáng tin cậy; báo cáo tín dụng
›征传zhēng zhuàntường thuật hành trình dài; ghi chép chiến dịch
›征兵zhēng bīngtuyển quân; tuyển mộ
›征募zhēng mùbắt nhập ngũ
›征友zhēng yǒutìm bạn mới qua quảng cáo cá nhân, ứng dụng hẹn hò, v.v
›征召zhēng zhàonhập ngũ; tuyển quân; trưng dụng; bổ nhiệm vào vị trí chính thức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.