正义斗争
cuộc đấu tranh chính nghĩa
cuộc đấu tranh chính nghĩa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công lý; chính nghĩa; công bằng; chính trực
›正职zhèng zhícông việc chính; công việc ban ngày; công việc toàn thời gian ổn định (trái với tạm thời hoặc không cố…
›正统zhèng tǒngchính thống; truyền thống; nguyên tắc kế vị triều đại; (của người thừa kế) hợp pháp
›正祖Zhèng zǔChính Tổ (1752-1800), vua thứ 22 của triều đại Joseon Hàn Quốc
›正义魔人zhèng yì mó rén(Đài Loan) người tự cho mình là đúng; người tự bổ nhiệm làm quan tòa đạo đức
›正经八百zhèng jīng bā bǎirất nghiêm túc; nghiêm trang
›正义党Zhèng yì dǎngĐảng Công lý
›正经八板zhèng jīng bā bǎnxem 正經八百|正经八百[zheng4 jing1 ba1 bai3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.