Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
丈人
zhàng rén

bố vợ (cha vợ); ông già

Cụm từ
张戎
Zhāng Róng

Jung Chang (1952-), nhà văn Anh gốc Hoa, tên khai sinh Zhang Erhong 張二鴻|张二鸿[Zhang1 Er4 hong2], tác giả của Wild Swans 野天鵝|野天鹅[Ye3 Tian1 e2] và Mao: Câu chuyện chưa được biết đến…

Cụm từ
长肉
zhǎng ròu

tăng cân

Cụm từ
张若虚
Zhāng Ruò xū

Trương Nhược Hư (khoảng 660-720), nhà thơ triều Đường, tác giả bài thơ nhạc phủ Xuân giang hoa nguyệt dạ 春江花月夜

Cụm từ
张三
Zhāng Sān

Trương Tam, tên cho người không xác định, người đầu tiên trong một loạt ba: 張三|张三[Zhang1 San1], 李四[Li3 Si4], 王五[Wang2 Wu3] Tom, Dick và Harry; (tiếng địa phương) sói

Cụm từ
张三李四
Zhāng Sān Lǐ Sì

(nghĩa đen) Trương Tam và Lý Tứ; (nghĩa bóng) bất kỳ ai, không quan trọng là ai

Cụm từ
张三,李四,王五,赵六
Zhāng Sān , Lǐ Sì , Wáng Wǔ , Zhào Liù

(bốn cái tên quen thuộc) Tom, Dick và Harry

Cụm từ
张僧繇
Zhāng Sēng yóu

Trương Tăng Hựu (hoạt động khoảng 490-540), một trong Tứ đại danh họa của Lục triều 六朝四大家

Cụm từ
彰善瘅恶
zhāng shàn dàn è

phân biệt thiện ác (thành ngữ); đề cao đức hạnh và lên án điều ác; khen ngợi điều thiện và phơi bày thói xấu

Thành ngữ
掌上电脑
zhǎng shàng diàn nǎo

máy tính cầm tay; PDA (trợ lý kỹ thuật số cá nhân); Pocket PC

Cụm từ
掌上明珠
zhǎng shàng míng zhū

nghĩa đen: viên ngọc trong lòng bàn tay (thành ngữ); nghĩa bóng: người được yêu thương (đặc biệt là con gái)

Thành ngữ
掌上压
zhǎng shàng yā

(HK, Malaysia) động tác hít đất; bài tập chống đẩy

Cụm từ
掌勺
zhǎng sháo

phụ trách nấu ăn; làm bếp trưởng; bếp trưởng; đầu bếp

Cụm từ
张韶涵
Zhāng Sháo hán

Angela Chang (1982-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Đài Loan

Cụm từ
掌声
zhǎng shēng

tràng vỗ tay; LT:陣|阵[zhen4]

Cụm từ
掌声雷动
zhǎng shēng léi dòng

tràng vỗ tay như sấm (thành ngữ)

Thành ngữ
仗势
zhàng shì

dựa vào quyền lực

Cụm từ
仗恃
zhàng shì

dựa vào; phụ thuộc vào

Cụm từ
涨势
zhǎng shì

xu hướng tăng; đà tăng (ví dụ: về giá cả)

Cụm từ
长势
zhǎng shì

mức độ sinh trưởng của cây trồng (hoặc thực vật); sự phát triển

Cụm từ
仗势欺人
zhàng shì qī rén

dựa vào địa vị để bắt nạt người khác (thành ngữ); đàn áp người khác

Thành ngữ
章士钊
Zhāng Shì zhāo

Trương Sĩ Chiêu (1881-1973), nhà báo cách mạng ở Thượng Hải, sau trở thành nhà văn nổi tiếng

Cụm từ
樟树
zhāng shù

cây long não; Cinnamonum camphara

Cụm từ
涨水
zhǎng shuǐ

mực nước dâng

Cụm từ
樟树市
Zhāng shù shì

Zhangshu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
长孙
zhǎng sūn

cháu trai trưởng; con trai trưởng của con trai trưởng

Cụm từ
长孙无忌
Zhǎng sūn Wú jì

Trưởng Tôn Vô Kỵ (khoảng 594-659), chính trị gia và sử gia đầu thời nhà Đường

Cụm từ
章台
zhāng tái

tên đường ở Trường An cổ đại, đồng nghĩa với khu vực nhà thổ; phố đèn đỏ

Cụm từ
张太雷
Zhāng Tài léi

Zhang Tailei (1898-1927), thành viên sáng lập đảng cộng sản Trung Quốc

Cụm từ
章太炎
Zhāng Tài yán

Chương Thái Viêm (1869-1936), học giả, nhà báo, nhà cách mạng và trí thức hàng đầu vào thời cách mạng Tân Hợi

Cụm từ