正在
đang ở (thời điểm đó); ngay tại (nơi đó); đang trong quá trình (làm gì đó)
đang ở (thời điểm đó); ngay tại (nơi đó); đang trong quá trình (làm gì đó)
正在 thường mang nghĩa “đang ở (thời điểm đó)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 正在, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thay thế tên hoặc danh hiệu hiện tại của cái gì đó bằng một tên mới phản ánh đúng bản chất của nó; chính…
›正反zhèng fǎntích cực và tiêu cực; ưu và nhược điểm; bên trong và bên ngoài
›正品zhèng pǐnhàng hóa chứng nhận; sản phẩm chất lượng; sản phẩm bình thường; hàng loại A
›正型标本zhèng xíng biāo běnholotype, mẫu định danh
›正外部性zhèng wài bù xìngtác động tích cực, ảnh hưởng mà hành động hoặc hành vi của một người có đối với người khác (xã hội)
›正向力zhèng xiàng lìlực pháp tuyến (vật lý)
›正多胞形zhèng duō bāo xíngkhối đa diện lồi
›正向前看zhèng xiàng qián kànkhẳng định dự đoán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.