整治
đưa vào kiểm soát; điều chỉnh; khôi phục tình trạng tốt; (thông tục) xử lý (một người); chuẩn bị (bữa ăn, v.v.)
đưa vào kiểm soát; điều chỉnh; khôi phục tình trạng tốt; (thông tục) xử lý (một người); chuẩn bị (bữa ăn, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỉnh âm (nhạc cụ); điều chỉnh âm thanh
›整肃zhěng sùnghiêm ngặt; nghiêm túc; trang nghiêm; tề chỉnh; dọn dẹp; làm sạch; sàng lọc; điều chỉnh
›整流zhěng liúchỉnh lưu (biến đổi điện xoay chiều thành một chiều)
›整流器zhěng liú qìbộ chỉnh lưu (biến đổi điện xoay chiều thành một chiều)
›整理zhěng lǐsắp xếp; dọn dẹp; chỉnh lý; liệt kê có hệ thống; đối chiếu (dữ liệu, hồ sơ); đóng gói (hành lý)
›整改zhěng gǎicải cách; chỉnh đốn và cải thiện
›整条zhěng tiáotoàn bộ; nguyên (cá, con đường, v.v.)
›整日zhěng rìcả ngày; trọn một ngày
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.