正体
dạng chuẩn (của một chữ Hán); kiểu chữ thường (khác với in đậm hoặc nghiêng); phong cách in (khác với chữ thảo); (Đài Loan) chữ phồn thể (tức là chữ không giản thể)
dạng chuẩn (của một chữ Hán); kiểu chữ thường (khác với in đậm hoặc nghiêng); phong cách in (khác với chữ thảo); (Đài Loan) chữ phồn thể (tức là chữ không giản thể)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dạng chuẩn của chữ Hán; (Đài Loan) chữ phồn thể (tức là chữ chưa giản thể)
›正骨八法zhèng gǔ bā fǎtám phương pháp nắn xương; chỉnh hình kiểu Trung Quốc
›正骨zhèng gǔnắn xương; chỉnh hình kiểu Trung Quốc
›正音zhèng yīnphát âm chuẩn; sửa phát âm cho ai đó
›正餐zhèng cān(bữa) ăn chính; bữa đầy đủ; món chính
›正面zhèng miànmặt trước; mặt phải; mặt chính; tích cực; trực tiếp; cởi mở
›正电子发射体层zhèng diàn zǐ fā shè tǐ céngPET, chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y khoa)
›正电子发射计算机断层zhèng diàn zǐ fā shè jì suàn jī duàn céngPET, chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y khoa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.