震古烁今
nghĩa đen: kinh ngạc cổ nhân, rạng rỡ đương thời (thành ngữ); nghĩa bóng: gây chấn động
nghĩa đen: kinh ngạc cổ nhân, rạng rỡ đương thời (thành ngữ); nghĩa bóng: gây chấn động
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chui vào sừng bò (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được…
›钻牛角zuān niú jiǎonghĩa đen: mài sừng trâu; nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan…
›震天价响zhèn tiān ga xiǎngtiếng động chấn động trời đất (thành ngữ)
›只鸡斗酒zhī jī dǒu jiǔnghĩa đen: một con gà và một bình rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc tiếp…
›凿壁偷光záo bì tōu guāngnghĩa đen: đục tường để trộm ánh sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: học hành chăm chỉ trong hoàn cảnh khó khăn
›钻坚仰高zuān jiān yǎng gāonghĩa đen: ngẩng lên thì thấy cao hơn; khoan vào thì thấy cứng hơn (thành ngữ) (từ Luận Ngữ); nghĩa bóng…
›钟灵毓秀zhōng líng yù xiù(về một nơi) được thiên nhiên ưu đãi, nuôi dưỡng nhân tài (thành ngữ)
›震天动地zhèn tiān dòng dìrung chuyển trời đất (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.