正史
正史 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 正史 trong tiếng Việt
24 hoặc 25 bộ chính sử chính thức; lịch sử chân thực, trái ngược với chuyển thể hư cấu hoặc truyền thuyết phổ biến
24 hoặc 25 bộ chính sử chính thức; lịch sử chân thực, trái ngược với chuyển thể hư cấu hoặc truyền thuyết phổ biến