正投影
phép chiếu trực giao
phép chiếu trực giao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hoàng đế Chính Đức, niên hiệu của hoàng đế thứ mười một nhà Minh, Chu Hậu Chiếu 朱厚照[Zhu1 Hou4 zhao4]…
›正房zhèng fángtòa nhà chính (trong một ngôi nhà truyền thống); vợ cả
›正教zhèng jiàonghĩa đen: tôn giáo chân chính; tôn giáo chính thống; Cơ Đốc giáo chính thống; Hồi giáo (trong văn viết của…
›正态分布zhèng tài fēn bù(toán) phân phối chuẩn; phân phối Gauss
›正教真诠zhèng jiào zhēn quánChú giải về tôn giáo chân chính của Vương Đại Dư 王岱輿|王岱舆[Wang2 Dai4 yu2], một nghiên cứu về Hồi giáo; cũng…
›正意zhèng yìsense (trong DNA)
›正整数zhèng zhěng shùsố nguyên dương
›正念zhèng niànchánh niệm (Phật giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.