整肃整肅
整肃 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 整肃 trong tiếng Việt
nghiêm ngặt; nghiêm túc; trang nghiêm; tề chỉnh; dọn dẹp; làm sạch; sàng lọc; điều chỉnh
nghiêm ngặt; nghiêm túc; trang nghiêm; tề chỉnh; dọn dẹp; làm sạch; sàng lọc; điều chỉnh