政通人和
chính quyền hiệu quả, nhân dân hòa bình (thành ngữ); quốc thái dân an
chính quyền hiệu quả, nhân dân hòa bình (thành ngữ); quốc thái dân an
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát; không do dự; quả quyết
›早动手,早收获zǎo dòng shǒu , zǎo shōu huò(thành ngữ) càng bắt tay vào sớm, càng gặt hái kết quả sớm
›支离破碎zhī lí pò suìtan tác và vỡ vụn (thành ngữ)
›支吾其词zhī wú qí cí(thành ngữ) nói quanh co để che đậy sự thật; lảng tránh
›整齐划一zhěng qí huà yīđược điều chỉnh cho đồng đều (thường nói về trọng lượng và đo lường) (thành ngữ)
›掷地有声zhì dì yǒu shēngnghĩa đen: ném xuống sàn sẽ phát ra âm thanh (thành ngữ); nghĩa bóng: lời nói mạnh mẽ và vang dội; có sức nặng
›擢发难数zhuó fà nán shǔnghĩa đen: khó đếm như tóc bị nhổ từ đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: tội ác không đếm xuể
›择日不如撞日zé rì bù rú zhuàng rìchọn ngày cẩn thận không bằng nắm bắt cơ hội (thành ngữ); nghĩa là nắm bắt thời cơ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.