整体 là gì?
整体 [zhěng tǐ] có nghĩa là thực thể toàn bộ; toàn thân; tổng hợp; như một tổng thể (tình huống, cấu trúc, đội nhóm, v.v.); toàn cầu; vĩ mô; tích hợp; toàn diện; toàn bộ.
Nghĩa của từ 整体 trong tiếng Việt
- thực thể toàn bộ
- toàn thân
- tổng hợp
- như một tổng thể (tình huống, cấu trúc, đội nhóm, v.v.)
- toàn cầu
- vĩ mô
- tích hợp
- toàn diện
- toàn bộ
Cách đọc và ghi nhớ 整体
整体 được đọc là zhěng tǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thực thể toàn bộ; toàn thân; tổng hợp; như một tổng thể (tình huống, cấu trúc, đội nhóm, v.v.); toàn cầu; vĩ mô; tích hợp; toàn diện; toàn bộ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .