整体
thực thể toàn bộ; toàn thân; tổng hợp; như một tổng thể (tình huống, cấu trúc, đội nhóm, v.v.); toàn cầu; vĩ mô; tích hợp; toàn diện; toàn bộ
thực thể toàn bộ; toàn thân; tổng hợp; như một tổng thể (tình huống, cấu trúc, đội nhóm, v.v.); toàn cầu; vĩ mô; tích hợp; toàn diện; toàn bộ
整体 thường mang nghĩa “thực thể toàn bộ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 整体, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mạng tích hợp dịch vụ số; ISDN
›整体服务数位网路zhěng tǐ fú wù shù wèi wǎng lùMạng tích hợp dịch vụ số; ISDN
›整风zhěng fēngChỉnh đốn hoặc Chỉnh đốn tác phong làm việc sai, khẩu hiệu Mao Trạch Đông; xem phong trào chỉnh đốn…
›整训zhěng xùnhuấn luyện quân đội; xây dựng và đào tạo
›整饬zhěng chì(văn học) sắp xếp gọn gàng; làm cho ngăn nắp; (văn học) ngăn nắp; gọn gàng
›整风运动zhěng fēng yùn dòngPhong trào chỉnh đốn; thanh trừng chính trị; xem chiến dịch 1942-44 của Mao ở Diên An, và các cuộc thanh…
›整点zhěng diǎnthời gian chính xác đúng giờ (tức là 12:00, 1:00, v.v.); kiểm kê; (toán) điểm có tọa độ là số nguyên
›整顿zhěng dùnsắp xếp lại; tái tổ chức; củng cố; chỉnh đốn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.