Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
整体整體

zhěng tǐ

整体 là gì?

整体 [zhěng tǐ] có nghĩa là thực thể toàn bộ; toàn thân; tổng hợp; như một tổng thể (tình huống, cấu trúc, đội nhóm, v.v.); toàn cầu; vĩ mô; tích hợp; toàn diện; toàn bộ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 整体 trong tiếng Việt

  1. thực thể toàn bộ
  2. toàn thân
  3. tổng hợp
  4. như một tổng thể (tình huống, cấu trúc, đội nhóm, v.v.)
  5. toàn cầu
  6. vĩ mô
  7. tích hợp
  8. toàn diện
  9. toàn bộ

Cách đọc và ghi nhớ 整体

整体 được đọc là zhěng tǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thực thể toàn bộ; toàn thân; tổng hợp; như một tổng thể (tình huống, cấu trúc, đội nhóm, v.v.); toàn cầu; vĩ mô; tích hợp; toàn diện; toàn bộ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan