证书
chứng chỉ; giấy chứng nhận
chứng chỉ; giấy chứng nhận
证书 thường mang nghĩa “chứng chỉ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 证书, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bằng chứng; chứng chỉ; giấy tờ tùy thân; lời chứng thực; LT:個|个[ge4]; chứng minh; làm chứng; xác nhận tính…
›证明书zhèng míng shūgiấy chứng nhận
›证明文件zhèng míng wén jiàngiấy tờ chứng minh; bằng chứng tài liệu
›证照zhèng zhàogiấy phép; ảnh thẻ; ảnh hộ chiếu
›证物zhèng wùvật chứng (pháp luật)
›证明完毕zhèng míng wán bìđpcm; kết thúc chứng minh (toán học)
›证明力zhèng míng lìgiá trị chứng cứ; sức mạnh của bằng chứng trong pháp lý; mức độ liên quan
›证据zhèng jùbằng chứng; chứng cứ; lời khai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.