整体服务数位网路 là gì?
整体服务数位网路 [zhěng tǐ fú wù shù wèi wǎng lù] có nghĩa là Mạng tích hợp dịch vụ số; ISDN.
Nghĩa của từ 整体服务数位网路 trong tiếng Việt
- Mạng tích hợp dịch vụ số
- ISDN
Cách đọc và ghi nhớ 整体服务数位网路
整体服务数位网路 được đọc là zhěng tǐ fú wù shù wèi wǎng lù, gồm 8 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Mạng tích hợp dịch vụ số; ISDN”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .