正朔
ngày mồng một tháng giêng âm lịch; (cũ) lịch do hoàng đế đầu tiên của triều đại ban hành
ngày mồng một tháng giêng âm lịch; (cũ) lịch do hoàng đế đầu tiên của triều đại ban hành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tháng đầu tiên của năm âm lịch
›正月初一zhēng yuè chū yīngày Tết Nguyên Đán trong lịch âm
›正日zhèng rìngày chính (của lễ hội, buổi lễ, v.v.)
›正步zhèng bùdiễu hành bước đều (trong duyệt binh)
›正步走zhèng bù zǒudiễu hành bước đều; Lễ bước! (mệnh lệnh quân sự)
›正本zhèng běnbản gốc (của tài liệu); bản lưu trữ (của sách thư viện)
›正业zhèng yècông việc chính của một người
›正书zhèng shūchữ khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.