郑声
nhạc dân gian nước Trịnh 鄭|郑[Zheng4]; nhạc dâm ô, suy đồi
nhạc dân gian nước Trịnh 鄭|郑[Zheng4]; nhạc dâm ô, suy đồi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mã Trịnh; mã hóa ký tự Hán ban đầu dựa trên hình dạng thành phần, tạo bởi Trịnh Dịch Lý 鄭易里|郑易里[Zheng4 Yi4…
›郑裕玲Zhèng Yù língTrịnh Dụ Linh "Dodo" (1957-), nữ diễn viên và người dẫn chương trình truyền hình Hồng Kông
›郑玄Zhèng XuánTrịnh Huyền (127-200), học giả cuối thời Hán
›郑易里Zhèng Yì lǐTrịnh Dịch Lý (1906-2002), dịch giả, biên tập viên và nhà từ điển học, người tạo ra mã hóa Zheng
›郑幸娟Zhèng Xìng juānTrịnh Hạnh Quyên (1989-), vận động viên Trung Quốc, vận động viên nhảy cao nữ
›郑州市Zhèng zhōu ShìThành phố Trịnh Châu, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc
›郑州大学Zhèng zhōu Dà xuéĐại học Trịnh Châu
›郑州Zhèng zhōuTrịnh Châu, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.