正室
vợ cả (đối lập với thiếp); vợ hợp pháp
vợ cả (đối lập với thiếp); vợ hợp pháp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đối diện trực tiếp
›正字zhèng zìsửa một ký tự viết sai; thư pháp chữ khải; dạng chuẩn (của ký tự hoặc chính tả)
›正定县Zhèng dìng xiànhuyện Zhengding ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
›正宫娘娘zhèng gōng niáng niánghoàng hậu
›正定Zhèng dìnghuyện Zhengding ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
›正宁Zhèng nínghuyện Zhengning ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
›正宗zhèng zōngtrường phái chính thống; bóng: truyền thống; cách làm cũ; đích thực; nguyên bản
›正宁县Zhèng níng xiànhuyện Zhengning ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.