正数
số dương
số dương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
số nguyên dương
›正方向zhèng fāng xiànghướng về phía trước; (hình học giải tích) hướng dương
›正文zhèng wénvăn bản chính (trái với chú thích chân trang); phần chính (của một cuốn sách)
›正教真诠zhèng jiào zhēn quánChú giải về tôn giáo chân chính của Vương Đại Dư 王岱輿|王岱舆[Wang2 Dai4 yu2], một nghiên cứu về Hồi giáo; cũng…
›正断层zhèng duàn céngđứt gãy thuận (địa chất)
›正教zhèng jiàonghĩa đen: tôn giáo chân chính; tôn giáo chính thống; Cơ Đốc giáo chính thống; Hồi giáo (trong văn viết của…
›正方zhèng fāngbên ủng hộ cho đề xuất (trong một cuộc tranh luận chính thức)
›正投影zhèng tóu yǐngphép chiếu trực giao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.