Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
正统正統

zhèng tǒng

正统 là gì?

正统 [zhèng tǒng] có nghĩa là chính thống; truyền thống; nguyên tắc kế vị triều đại; (của người thừa kế) hợp pháp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 正统 trong tiếng Việt

  1. chính thống
  2. truyền thống
  3. nguyên tắc kế vị triều đại
  4. (của người thừa kế) hợp pháp

Cách đọc và ghi nhớ 正统

正统 được đọc là zhèng tǒng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chính thống; truyền thống; nguyên tắc kế vị triều đại; (của người thừa kế) hợp pháp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan