正统 là gì?
正统 [zhèng tǒng] có nghĩa là chính thống; truyền thống; nguyên tắc kế vị triều đại; (của người thừa kế) hợp pháp.
Nghĩa của từ 正统 trong tiếng Việt
- chính thống
- truyền thống
- nguyên tắc kế vị triều đại
- (của người thừa kế) hợp pháp
Cách đọc và ghi nhớ 正统
正统 được đọc là zhèng tǒng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chính thống; truyền thống; nguyên tắc kế vị triều đại; (của người thừa kế) hợp pháp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .