整天
cả ngày; suốt ngày
cả ngày; suốt ngày
整天 thường mang nghĩa “cả ngày”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 整天, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cả đêm; suốt đêm
›整套zhěng tàotoàn bộ bộ sưu tập; toàn bộ set
›整域zhěng yùmiền nguyên (đại số trừu tượng)
›整妆zhěng zhuānggiống như 整裝|整装; chuẩn bị sẵn sàng (cho chuyến đi)
›整型zhěng xíng(tin học) số nguyên
›整容zhěng róngphẫu thuật thẩm mỹ
›整地zhěng dìchuẩn bị đất (nông nghiệp)
›整密zhěng mìtỉ mỉ; cẩn thận
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.