Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
正太

zhèng tài

正太 là gì?

正太 [zhèng tài] có nghĩa là cậu bé dễ thương, đáng yêu; bắt nguồn từ từ vay mượn tiếng Nhật shotacon 正太控[zheng4 tai4 kong4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 正太 trong tiếng Việt

  1. cậu bé dễ thương, đáng yêu
  2. bắt nguồn từ từ vay mượn tiếng Nhật shotacon 正太控[zheng4 tai4 kong4]

Cách đọc và ghi nhớ 正太

正太 được đọc là zhèng tài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cậu bé dễ thương, đáng yêu; bắt nguồn từ từ vay mượn tiếng Nhật shotacon 正太控[zheng4 tai4 kong4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan