证实礼
lễ thêm sức
lễ thêm sức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giá trị chứng cứ; sức mạnh của bằng chứng trong pháp lý; mức độ liên quan
›证实zhèng shíxác nhận (điều gì đó là đúng); xác minh
›证据zhèng jùbằng chứng; chứng cứ; lời khai
›证婚人zhèng hūn rénngười làm chứng đám cưới
›证明zhèng míngbằng chứng; chứng chỉ; giấy tờ tùy thân; lời chứng thực; LT:個|个[ge4]; chứng minh; làm chứng; xác nhận tính…
›证婚zhèng hūnlàm chứng (tại đám cưới)
›证奴zhèng nú"nô lệ chứng chỉ", người làm mọi cách để có nhiều chứng chỉ nhằm tăng khả năng được tuyển dụng
›证明完毕zhèng míng wán bìđpcm; kết thúc chứng minh (toán học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.