Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 131/157

自身难保zì shēn nán bǎo

自身难保: bất lực để tự bảo vệ mình (thành ngữ); vô vọng

Thành ngữ
姿势zī shì

姿势: tư thế; vị trí

Cụm từ
姿式zī shì

姿式: biến thể của 姿勢|姿势[zi1 shi4]

Cụm từ
子实zǐ shí

子实: biến thể của 籽實|籽实[zi3 shi2]

Cụm từ
子时zǐ shí

子时: 11 giờ đêm-1 giờ sáng (trong hệ thống chia khoảng hai giờ dùng thời xưa)

Cụm từ
滋事zī shì

滋事: gây rối; kích động tranh chấp

Cụm từ
籽实zǐ shí

籽实: hạt; ngũ cốc; nhân; đậu

Cụm từ
自失zì shī

自失: bối rối

Cụm từ
自始zì shǐ

自始: ngay từ đầu; từ lúc bắt đầu

Cụm từ
自恃zì shì

自恃: tự tôn; tự lực; quá tự tin; tự phụ

Cụm từ
自视zì shì

自视: nhìn nhận bản thân

Cụm từ
紫式部Zǐ Shì bù

紫式部: Murasaki Shikibu (sinh khoảng 973), nhà văn Nhật Bản, tác giả "Truyện Genji"

Cụm từ
自食恶果zì shí è guǒ

自食恶果: nghĩa đen: ăn quả đắng của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu hậu quả từ hành động của chính mình; tự làm tự chịu

Thành ngữ
自食苦果zì shí kǔ guǒ

自食苦果: xem 自食惡果|自食恶果[zi4 shi2 e4 guo3]

Cụm từ
自食其果zì shí qí guǒ

自食其果: tự ăn quả của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh chịu hậu quả từ hành động của chính mình; gieo nhân nào gặp quả nấy

Thành ngữ
自食其力zì shí qí lì

自食其力: nghĩa đen: ăn bằng sức của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: tự lực cánh sinh; tự kiếm sống

Thành ngữ
自视清高zì shì qīng gāo

自视清高: tự cho mình là cao quý (thành ngữ); làm ra vẻ; tự cao tự đại

Thành ngữ
自视甚高zì shì shèn gāo

自视甚高: tự cho mình là cao quý (thành ngữ); làm ra vẻ; tự cao tự đại

Thành ngữ
兹事体大zī shì tǐ dà

兹事体大: đây không phải chuyện nhỏ (thành ngữ); đang có việc nghiêm trọng trong tay

Thành ngữ
紫石英zǐ shí yīng

紫石英: thạch anh tím

Cụm từ
自适应zì shì yìng

自适应: tự thích ứng

Cụm từ
紫石英号Zǐ shí yīng Hào

紫石英号: HMS Amethyst, tàu hộ tống Hải quân Hoàng gia liên quan đến vụ đấu súng năm 1949 với PLA trên sông Trường Giang

Cụm từ
自始至终zì shǐ zhì zhōng

自始至终: từ đầu đến cuối (thành ngữ)

Thành ngữ
字首zì shǒu

字首: tiền tố

Cụm từ
自首zì shǒu

自首: tự thú; tự trình diện (với cơ quan chức năng)

Cụm từ
紫寿带zǐ shòu dài

紫寿带: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi thiên đường Nhật Bản (Terpsiphone atrocaudata)

Cụm từ
子鼠zǐ shǔ

子鼠: Năm Tý, năm con Chuột (ví dụ: 2008)

Cụm từ
字数zì shù

字数: số lượng ký tự viết; số lượng từ; số từ

Cụm từ
字书zì shū

字书: sách chữ (tức là sách vỡ lòng)

Cụm từ
自述zì shù

自述: kể lại bằng lời của chính mình; tự truyện; tự giới thiệu bằng văn bản

Cụm từ
紫水鸡zǐ shuǐ jī

紫水鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước màu tím (Porphyrio porphyrio)

Cụm từ
紫水晶zǐ shuǐ jīng

紫水晶: thạch anh tím

Cụm từ
子嗣zǐ sì

子嗣: con trai; người thừa kế

Cụm từ
恣肆zì sì

恣肆: không kiềm chế; không bị ràng buộc; phóng khoáng và không gò bó (phong cách); táo bạo

Cụm từ
自私zì sī

自私: ích kỷ; tính ích kỷ

Cụm từ
自私自利zì sī zì lì

自私自利: mọi thứ vì bản thân và lợi ích cá nhân (thành ngữ); không quan tâm đến người khác; ích kỷ; vụ lợi

Thành ngữ
字素zì sù

字素: chữ vị

Cụm từ
紫苏zǐ sū

紫苏: cây tía tô; Perilla frutescens

Cụm từ
自诉zì sù

自诉: khởi tố tư nhân (luật); (bệnh nhân) mô tả (triệu chứng của mình)

Cụm từ
恣睢zì suī

恣睢: (văn học) liều lĩnh; không kiềm chế; tự phụ; tự mãn; quá hài lòng với bản thân

Cụm từ
子孙zǐ sūn

子孙: con cháu; hậu duệ

Cụm từ
子孙娘娘zǐ sūn niáng niang

子孙娘娘: nữ thần sinh sản

Cụm từ
紫苏属zǐ sū shǔ

紫苏属: chi Perilla (bao gồm húng quế và bạc hà)

Cụm từ
姿态zī tài

姿态: thái độ; tư thế; lập trường

Cụm từ
姿态婀娜zī tài ē nuó

姿态婀娜: dáng vẻ yêu kiều (thành ngữ)

Thành ngữ
紫檀zǐ tán

紫檀: gỗ tử đàn

Cụm từ
自叹不如zì tàn bù rú

自叹不如: tự thấy không bằng người khác

Cụm từ
自讨苦吃zì tǎo kǔ chī

自讨苦吃: tự chuốc khổ (thành ngữ); tự làm khó mình

Thành ngữ
自讨没趣zì tǎo méi qù

自讨没趣: chuốc lấy bối rối; tự rước lấy sự từ chối

Cụm từ
自掏腰包zì tāo yāo bāo

自掏腰包: tự trả tiền; lấy tiền từ túi mình

Cụm từ
紫藤zǐ téng

紫藤: cây tử đằng

Cụm từ
字体zì tǐ

字体: phong cách thư pháp; phông chữ; kiểu chữ

Cụm từ
字条zì tiáo

字条: mẩu ghi chú

Cụm từ
字帖zì tiè

字帖: sách mẫu (cho thư pháp)

Cụm từ
字帖儿zì tiě r

字帖儿: mẩu giấy với ghi chú ngắn; thư ngắn

Cụm từ
自体免疫疾病zì tǐ miǎn yì jí bìng

自体免疫疾病: bệnh tự miễn

Cụm từ
梓潼Zǐ tóng

梓潼: huyện Zitong ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
梓童zǐ tóng

梓童: cách xưng hô của hoàng đế dành cho hoàng hậu

Cụm từ
紫铜zǐ tóng

紫铜: đồng đỏ (đồng nguyên chất, không phải hợp kim)

Cụm từ
梓潼县Zǐ tóng xiàn

梓潼县: huyện Zitong ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên

Cụm từ