Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(điện ảnh, sân khấu) bài trí cảnh quay
chào kính; bày tỏ sự tôn kính; tưởng nhớ; bày tỏ lòng kính trọng
gấm vàng
(nhà Hán) quan chỉ huy quân đội chịu trách nhiệm duy trì luật pháp và trật tự trong kinh thành
huyện Zhijin ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
biết người biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])
biết người biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])
trực giác
nhận thức; ý thức
tính phân tách tri giác
thẳng tắp
khả năng nhận thức; nhận biết; tri giác
tính trực giác
quản lý lực lượng vũ trang; quản lý quân sự; điều hành lực lượng vũ trang; chỉ đạo quân đội
gửi (ai đó) đi; chuyển chủ đề; mở (dù, v.v.)
Kỳ thi Môn Nâng cao, kỳ thi tuyển sinh đại học đánh giá kiến thức nâng cao của thí sinh về các môn cụ thể và sự sẵn sàng để học trong ngành học đã chọn (Đài Loan); viết tắt của…
để giảm ho
si rô giảm ho; hỗn hợp trị ho
có thể hiểu được, nhưng không thể diễn tả (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); huyền bí và tinh tế
lời buộc tội; cáo buộc (hình sự); buộc tội
hỗ trợ khủng bố; viết tắt của 支持恐怖主義|支持恐怖主义[zhi1 chi2 kong3 bu4 zhu3 yi4]
ưu thế trên không; ưu thế không quân
sò điệp của Farrer (Chlamys farreri), còn gọi là sò điệp Trung Quốc
tổ chức tư vấn; nguồn lực trí tuệ
thời tiết nóng nực
tiệm cầm đồ (cũ)
đi thẳng (không quanh co); (ví dụ) trực tiếp; thẳng thắn (trong cách cư xử hoặc lời nói)
thẳng thắn; bộc trực
nghĩa đen: hoa diên vĩ và hoa lan; nghĩa bóng: tình cảm cao quý; (biểu hiện khen ngợi phẩm cách cao quý, môi trường đẹp, triển vọng tương lai, v.v.)
nghĩa đen: hoa lan và cây ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: đứa trẻ có tương lai rực rỡ