Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
置景
zhì jǐng

(điện ảnh, sân khấu) bài trí cảnh quay

Cụm từ
致敬
zhì jìng

chào kính; bày tỏ sự tôn kính; tưởng nhớ; bày tỏ lòng kính trọng

Cụm từ
织金锦
zhī jīn jǐn

gấm vàng

Cụm từ
执金吾
zhí jīn wú

(nhà Hán) quan chỉ huy quân đội chịu trách nhiệm duy trì luật pháp và trật tự trong kinh thành

Cụm từ
织金县
Zhī jīn xiàn

huyện Zhijin ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
知己知彼
zhī jǐ zhī bǐ

biết người biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])

Thành ngữ
知己知彼,百战不殆
zhī jǐ zhī bǐ , bǎi zhàn bù dài

biết người biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])

Thành ngữ
直觉
zhí jué

trực giác

Cụm từ
知觉
zhī jué

nhận thức; ý thức

Cụm từ
知觉解体
zhī jué jiě tǐ

tính phân tách tri giác

Cụm từ
直撅撅
zhí juē juē

thẳng tắp

Cụm từ
知觉力
zhī jué lì

khả năng nhận thức; nhận biết; tri giác

Cụm từ
直觉性
zhí jué xìng

tính trực giác

Cụm từ
治军
zhì jūn

quản lý lực lượng vũ trang; quản lý quân sự; điều hành lực lượng vũ trang; chỉ đạo quân đội

Cụm từ
支开
zhī kāi

gửi (ai đó) đi; chuyển chủ đề; mở (dù, v.v.)

Cụm từ
指考
Zhǐ kǎo

Kỳ thi Môn Nâng cao, kỳ thi tuyển sinh đại học đánh giá kiến thức nâng cao của thí sinh về các môn cụ thể và sự sẵn sàng để học trong ngành học đã chọn (Đài Loan); viết tắt của…

Viết tắt
止咳
zhǐ ké

để giảm ho

Cụm từ
止咳糖浆
zhǐ ké táng jiāng

si rô giảm ho; hỗn hợp trị ho

Cụm từ
只可意会,不可言传
zhǐ kě yì huì , bù kě yán chuán

có thể hiểu được, nhưng không thể diễn tả (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); huyền bí và tinh tế

Thành ngữ
指控
zhǐ kòng

lời buộc tội; cáo buộc (hình sự); buộc tội

Cụm từ
支恐
zhī kǒng

hỗ trợ khủng bố; viết tắt của 支持恐怖主義|支持恐怖主义[zhi1 chi2 kong3 bu4 zhu3 yi4]

Viết tắt
制空权
zhì kōng quán

ưu thế trên không; ưu thế không quân

Cụm từ
栉孔扇贝
zhì kǒng shàn bèi

sò điệp của Farrer (Chlamys farreri), còn gọi là sò điệp Trung Quốc

Cụm từ
智库
zhì kù

tổ chức tư vấn; nguồn lực trí tuệ

Cụm từ
炙酷
zhì kù

thời tiết nóng nực

Cụm từ
质库
zhì kù

tiệm cầm đồ (cũ)

Cụm từ
直来直去
zhí lái zhí qù

đi thẳng (không quanh co); (ví dụ) trực tiếp; thẳng thắn (trong cách cư xử hoặc lời nói)

Cụm từ
直来直往
zhí lái zhí wǎng

thẳng thắn; bộc trực

Cụm từ
芝兰
zhī lán

nghĩa đen: hoa diên vĩ và hoa lan; nghĩa bóng: tình cảm cao quý; (biểu hiện khen ngợi phẩm cách cao quý, môi trường đẹp, triển vọng tương lai, v.v.)

Cụm từ
芝兰玉树
zhī lán yù shù

nghĩa đen: hoa lan và cây ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: đứa trẻ có tương lai rực rỡ

Thành ngữ