紫寿带
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi thiên đường Nhật Bản (Terpsiphone atrocaudata)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi thiên đường Nhật Bản (Terpsiphone atrocaudata)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim sáo xanh (Myophonus caeruleus)
›紫宽嘴鸫zǐ kuān zuǐ dōng(loài chim ở Trung Quốc) cochoa tím (Cochoa purpurea)
›紫式部Zǐ Shì bùMurasaki Shikibu (sinh khoảng 973), nhà văn Nhật Bản, tác giả "Truyện Genji"
›紫微斗数zǐ wēi dǒu shùTử Vi Đẩu Số, một hình thức bói toán của Trung Quốc
›紫坪铺水库Zǐ píng pū Shuǐ kùhồ chứa Zipingpu, Tứ Xuyên
›紫外zǐ wàitia cực tím
›紫坪铺大坝Zǐ píng pū dà bàđập Zipingpu, Tứ Xuyên
›紫外光zǐ wài guāngánh sáng tử ngoại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.