字数
số lượng ký tự viết; số lượng từ; số từ
số lượng ký tự viết; số lượng từ; số từ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mẫu hoặc ký tự mẫu; khẩu hiệu hoặc cụm từ viết; ghi chú (ví dụ: "thư hàng không" 航空 trên thư, "bản thảo đầu…
›字据zì jùvăn bản cam kết; hợp đồng; giấy nợ IOU
›字斟句酌zì zhēn jù zhuócân nhắc từng từ từng câu
›字形zì xínghình dạng của một chữ Hán; biến thể của 字型[zi4 xing2]
›字书zì shūsách chữ (tức là sách vỡ lòng)
›字林Zì lín"Zilin", từ điển chữ Hán với 12.824 mục từ khoảng năm 400 sau Công nguyên
›字汇zì huì(máy tính) tập hợp ký tự; bảng thuật ngữ, từ điển thuật ngữ
›字根zì gēnthành phần của một chữ Hán; (ngôn ngữ học) gốc từ; căn nguyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.