自私
ích kỷ; tính ích kỷ
ích kỷ; tính ích kỷ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự xưng; tự cho là; tự nhận; xưng danh
›自矜zì jīnkhoác lác; tự thổi phồng bản thân
›自立zì lìđộc lập; tự lực; tự thân vận động; tự đứng trên đôi chân của mình; tự nuôi sống bản thân
›自省zì xǐngkiểm điểm bản thân; tự phản ánh thiếu sót; tự xem lại bản thân; tự nhận thức; tự phê bình
›自立自强zì lì zì qiángtự lực tự cường
›自立门户zì lì mén hùtự thành lập nhóm hoặc trường phái của riêng mình; tự mở kinh doanh; tự lập nghiệp
›自相惊扰zì xiāng jīng rǎolàm sợ hãi lẫn nhau
›自给zì jǐtự lực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.