姿态婀娜
dáng vẻ yêu kiều (thành ngữ)
dáng vẻ yêu kiều (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) không có căn cứ thực tế; là sản phẩm của trí tưởng tượng
›字字珠玉zì zì zhū yùmỗi từ là một viên ngọc (thành ngữ); văn viết hoa lệ
›字正腔圆zì zhèng qiāng yuánphát âm đẹp (trong nói hoặc hát) (thành ngữ)
›字里行间zì lǐ háng jiāngiữa chữ và dòng (thành ngữ); ý nghĩa hàm ý; ngụ ý
›孜孜不倦zī zī bù juànnghĩa đen: cần cù không mệt mỏi (thành ngữ); nỗ lực liên tục; cần mẫn (trong học tập); tập trung
›孜孜以求zī zī yǐ qiúchăm chỉ và không mệt mỏi (thành ngữ)
›宰予昼寝Zǎi Yǔ zhòu qǐnTể Dự ngủ ban ngày (thành ngữ); chỉ câu chuyện trong Luận Ngữ Khổng Tử khiển trách nghiêm khắc học trò vì…
›专心致志zhuān xīn zhì zhì(thành ngữ) chuyên tâm; hoàn toàn tập trung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.