Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nghĩa đen: phòng có hoa diên vĩ và lan (thành ngữ); nghĩa bóng: ở cùng người giàu có và vui vẻ
hổ giấy
vân vân; tương tự
làm lạnh
chất làm lạnh
nhìn chằm chằm một cách ngây ra
biết người khác lạnh hay nóng (thành ngữ); rất chu đáo
rời rạc; không có tổ chức; không mạch lạc
Chile
trí tuệ; trí thông minh
tạo ra lợi nhuận; lợi nhuận; lợi tức
quản trị; quản lý; kiểm soát; trị vì
dựng đứng; thẳng đứng
Trực Lệ, một tỉnh từ thời Minh đến năm 1928, tương ứng với Hà Bắc ngày nay
lịch sự
làm việc cho; cống hiến sức lực cho
plasmid
kết nối trực tiếp đến
chất lượng; (vật lý) khối lượng
đảm bảo chất lượng (QA)
quản lý chất lượng
kiểm tra chất lượng
một khối; một vật thể
số khối
điều trị (một bệnh); điều trị y tế; liệu pháp
con ve sầu (tượng thanh)
vật liệu; vật chất
liệu pháp
thuốc kháng viêm
bài kiểm tra trí tuệ