自私自利
mọi thứ vì bản thân và lợi ích cá nhân (thành ngữ); không quan tâm đến người khác; ích kỷ; vụ lợi
mọi thứ vì bản thân và lợi ích cá nhân (thành ngữ); không quan tâm đến người khác; ích kỷ; vụ lợi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) bận rộn quản lý việc của bản thân; quá bận để có thời gian cho việc khác
›自谋出路zì móu chū lù(thành ngữ) tự mình lo liệu; đơn độc một mình; tự lo cho bản thân; tìm ra con đường riêng (đặc biệt là tự…
›自贻伊戚zì yí yī qītự gây rắc rối cho bản thân (thành ngữ)
›自知理亏zì zhī lǐ kuībiết mình sai (thành ngữ)
›自知之明zì zhī zhī míngbiết mình (thành ngữ); tự nhận thức
›自相鱼肉zì xiāng yú ròutàn sát lẫn nhau như cá với thịt (thành ngữ); giết hại lẫn nhau; xung đột nội bộ
›自相残杀zì xiāng cán shātàn sát lẫn nhau (thành ngữ); xung đột nội bộ
›自繇自在zì yóu zì zaitự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự; nhàn nhã
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.