Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Z
9.414 mục từ · Trang 133/157
自行: tự nguyện; tự chủ; tự mình; tự
资兴: Thành phố cấp huyện Tư Hưng, tại Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
自行车: xe đạp; LT:輛|辆[liang4]
自行车道: đường xe đạp; đường mòn xe đạp; làn xe đạp
自行车馆: sân vận động đua xe đạp; velodrome
自行车架: giá đỡ xe đạp; khung xe đạp
自行车赛: cuộc đua xe đạp
自行了断: tự kết liễu cuộc đời
自行其是: hành động theo ý mình; có cách làm của riêng mình
资兴市: Thành phố cấp huyện Tư Hưng, tại Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
恣行无忌: hành động một cách liều lĩnh
自信心: sự tự tin
子系统: hệ thống con
自修: tự học; tự mình học
觜宿: chòm sao số 20 trong Nhị thập bát tú 二十八宿, xấp xỉ Lạp Hộ Tọa 獵戶座|猎户座
资溪县: huyện Zixi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
自序: lời tựa của tác giả; ghi chép tự truyện làm lời mở đầu cho sách
自诩: tự cho là; tự phô trương là; khoe khoang; khoác lác
自选: tự mình chọn; tự do lựa chọn; tùy chọn; tự phục vụ
自学: tự học; học một mình
自学成才: thiên tài tự học
咨询: tư vấn; xin ý kiến; tham vấn; hỏi hàng (mua bán, trang trọng)
谘询: tham vấn; tư vấn; hỏi thăm
资讯: thông tin
自寻烦恼: tự chuốc lấy phiền não (thành ngữ)
资讯工程: kỹ thuật thông tin (Đài Loan)
资讯科技: công nghệ thông tin; khoa học truyền thông
自寻死路: tự tìm đường chết (thành ngữ); tự chuốc lấy diệt vong
谘询员: cố vấn; nhà tư vấn
子虚乌有: (thành ngữ) không có căn cứ thực tế; là sản phẩm của trí tưởng tượng
滋芽: (phương ngữ) nảy mầm; nảy chồi
眦睚: trừng mắt giận dữ; cái nhìn căm ghét
呲牙咧嘴: nhăn nhó (vì đau); nhe răng; để lộ răng nanh
龇牙咧嘴: nhăn nhó (vì đau); nhe răng; khè răng
字眼: cách diễn đạt
自言: nói (điều gì liên quan đến bản thân)
字样: mẫu hoặc ký tự mẫu; khẩu hiệu hoặc cụm từ viết; ghi chú (ví dụ: "thư hàng không" 航空 trên thư, "bản thảo đầu tiên" 初稿 trên tài liệu, v.v.)
滋养: bồi bổ
紫阳: huyện Tử Dương ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
自养: tự lực kinh tế; độc lập về kinh tế (không nhờ viện trợ nhà nước, trợ cấp nước ngoài, v.v.)
资阳: Thành phố cấp địa khu Tư Dương ở Tứ Xuyên; quận Tư Dương của thành phố Ích Dương 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 shi4], Hồ Nam
滋养层: lớp hợp bào nuôi (gắn noãn đã thụ tinh vào tử cung); ngoại bì nuôi
资阳区: quận Tư Dương của thành phố Ích Dương 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 shi4], Hồ Nam
自养生物: (sinh học) tự dưỡng
资阳市: Thành phố cấp địa khu Tư Dương ở Tứ Xuyên
紫阳县: huyện Tử Dương ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
自言自语: nói chuyện một mình; nghĩ thành lời; độc thoại
自要: miễn là; với điều kiện là
子夜: nửa đêm
子叶: lá mầm (lá phôi đầu tiên)
字义: nghĩa của một chữ
恣意: không kiềm chế; không bị ràng buộc; liều lĩnh
自抑: tự kiềm chế
自缢: tự treo cổ
子音: phụ âm
字音: giá trị ngữ âm của một chữ
自淫: thủ dâm
兹因: (trang trọng) xét rằng; vì
自营: tự vận hành; tự kinh doanh
自营商: nhà kinh doanh