字书
sách chữ (tức là sách vỡ lòng)
sách chữ (tức là sách vỡ lòng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
"Zilin", từ điển chữ Hán với 12.824 mục từ khoảng năm 400 sau Công nguyên
›字根zì gēnthành phần của một chữ Hán; (ngôn ngữ học) gốc từ; căn nguyên
›字形zì xínghình dạng của một chữ Hán; biến thể của 字型[zi4 xing2]
›字根通用码zì gēn tōng yòng mǎmã chung cho các bộ phận của chữ Hán; giống như mã Zheng 鄭碼|郑码[Zheng4 ma3]
›字帖zì tièsách mẫu (cho thư pháp)
›字斟句酌zì zhēn jù zhuócân nhắc từng từ từng câu
›字数zì shùsố lượng ký tự viết; số lượng từ; số từ
›字据zì jùvăn bản cam kết; hợp đồng; giấy nợ IOU
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.