Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
子孙子孫

zǐ sūn

子孙 là gì?

子孙 [zǐ sūn] có nghĩa là con cháu; hậu duệ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 子孙 trong tiếng Việt

  1. con cháu
  2. hậu duệ

Cách đọc và ghi nhớ 子孙

子孙 được đọc là zǐ sūn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “con cháu; hậu duệ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan