Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
自立门户自立門戶

zì lì mén hù

自立门户 là gì?

自立门户 [zì lì mén hù] có nghĩa là tự thành lập nhóm hoặc trường phái của riêng mình; tự mở kinh doanh; tự lập nghiệp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 自立门户 trong tiếng Việt

  1. tự thành lập nhóm hoặc trường phái của riêng mình
  2. tự mở kinh doanh
  3. tự lập nghiệp

Cách đọc và ghi nhớ 自立门户

自立门户 được đọc là zì lì mén hù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tự thành lập nhóm hoặc trường phái của riêng mình; tự mở kinh doanh; tự lập nghiệp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan