紫林鸽
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu mũ nhạt (Columba punicea)
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu mũ nhạt (Columba punicea)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước màu tím (Porphyrio porphyrio)
›紫宽嘴鸫zǐ kuān zuǐ dōng(loài chim ở Trung Quốc) cochoa tím (Cochoa purpurea)
›紫微斗数zǐ wēi dǒu shùTử Vi Đẩu Số, một hình thức bói toán của Trung Quốc
›紫杉醇zǐ shān chúnTaxol (còn gọi là Paclitaxel), chất ức chế phân bào dùng trong hóa trị ung thư
›紫檀zǐ tángỗ tử đàn
›紫杉zǐ shāncây thông đỏ Nhật Bản (Taxus cuspidata)
›紫气zǐ qìmây tím (điềm lành trong chiêm tinh)
›紫晶zǐ jīngthạch anh tím (dioxit silic kết tinh màu tím)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.